Bản dịch của từ To make known trong tiếng Việt

To make known

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To make known(Phrase)

tˈuː mˈeɪk nˈəʊn
ˈtoʊ ˈmeɪk ˈnoʊn
01

Để tiết lộ hoặc chia sẻ thông tin hoặc cảm xúc với người khác

To reveal or disclose information or feelings to others

Ví dụ
02

Thông báo cho ai đó về điều gì đó mà trước đây là bí mật hoặc chưa được biết đến

To inform someone about something that was previously secret or unknown

Ví dụ
03

Thông báo hoặc truyền đạt điều gì đó một cách rõ ràng

To announce or communicate something clearly

Ví dụ