Bản dịch của từ To make known trong tiếng Việt
To make known
Phrase

To make known(Phrase)
tˈuː mˈeɪk nˈəʊn
ˈtoʊ ˈmeɪk ˈnoʊn
01
Để tiết lộ hoặc chia sẻ thông tin hoặc cảm xúc với người khác
To reveal or disclose information or feelings to others
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông báo hoặc truyền đạt điều gì đó một cách rõ ràng
To announce or communicate something clearly
Ví dụ
