Bản dịch của từ To obtain insufficient pay trong tiếng Việt

To obtain insufficient pay

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To obtain insufficient pay(Phrase)

tˈuː ˈɒbtɪn ˌɪnsəfˈɪʃənt pˈeɪ
ˈtoʊ ˈɑbˌteɪn ˌɪnsəˈfɪʃənt ˈpeɪ
01

Không kiếm đủ tiền để trang trải chi phí sinh hoạt hoặc nhu cầu

To not earn enough money for living expenses or needs

Ví dụ
02

Nhận mức lương hoặc thù lao thấp hơn mức cần thiết hoặc hợp lý

To receive payment or salary that is less than what is necessary or adequate

Ví dụ
03

Nhận một khoản thanh toán không đạt tiêu chuẩn về tính công bằng hoặc đầy đủ

To get a payment that does not meet the standards of fairness or adequacy

Ví dụ