Bản dịch của từ To put up trong tiếng Việt

To put up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To put up(Phrase)

tˈuː pˈʌt ˈʌp
ˈtoʊ ˈpət ˈəp
01

Đưa cái gì đó lên một vị trí hoặc cấp độ cao hơn

To raise something to a higher position or level

Ví dụ
02

Cung cấp chỗ ở hoặc nơi trú ẩn cho ai đó

To provide shelter or accommodation for someone

Ví dụ
03

Chịu đựng hoặc cam chịu một điều gì khó khăn

To tolerate or endure something difficult

Ví dụ