Bản dịch của từ To receive little salary trong tiếng Việt
To receive little salary
Phrase

To receive little salary(Phrase)
tˈuː rɪsˈiːv lˈɪtəl sˈæləri
ˈtoʊ rɪˈsiv ˈɫɪtəɫ ˈsæɫɝi
Ví dụ
02
Có thu nhập không đủ từ công việc của mình
To have an insufficient income from ones job
Ví dụ
03
Để kiếm được một khoản bồi thường tối thiểu cho công sức hoặc nỗ lực của mình
To earn a minimal amount in compensation for ones labor or efforts
Ví dụ
