Bản dịch của từ To take into account trong tiếng Việt
To take into account
Phrase

To take into account(Phrase)
tˈuː tˈeɪk ˈɪntəʊ ɐkˈaʊnt
ˈtoʊ ˈteɪk ˈɪntoʊ ˈeɪˈkaʊnt
Ví dụ
02
Để bao gồm điều gì đó trong một phép tính hoặc kế hoạch.
To include something in a calculation or plan
Ví dụ
