Bản dịch của từ To take into account trong tiếng Việt

To take into account

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To take into account(Phrase)

tˈuː tˈeɪk ˈɪntəʊ ɐkˈaʊnt
ˈtoʊ ˈteɪk ˈɪntoʊ ˈeɪˈkaʊnt
01

Để xem xét điều gì đó khi đưa ra quyết định hoặc phán xét.

To consider something when making a decision or judgment

Ví dụ
02

Để bao gồm điều gì đó trong một phép tính hoặc kế hoạch.

To include something in a calculation or plan

Ví dụ
03

Để chú ý đến các yếu tố có thể ảnh hưởng đến tình huống.

To be mindful of factors that may influence a situation

Ví dụ