ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Took on commitments
Đồng ý thực hiện một nhiệm vụ hoặc bổn phận
To agree to carry out a task or duty
Chấp nhận hoặc đảm nhận trách nhiệm hay nghĩa vụ
To accept or undertake responsibilities or obligations
Bắt đầu giải quyết một việc gì đó, đặc biệt là vấn đề hoặc thử thách.
To start dealing with something especially a problem or challenge