Bản dịch của từ Top-down investing trong tiếng Việt

Top-down investing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top-down investing(Noun)

tˈɑpdˈaʊn ˌɪnvˈɛstɨŋ
tˈɑpdˈaʊn ˌɪnvˈɛstɨŋ
01

Một phương pháp đầu tư nhấn mạnh nền kinh tế tổng thể và điều kiện thị trường hơn là các cổ phiếu cá nhân.

A method of investment that emphasizes the overall economy and market conditions over individual stocks.

Ví dụ
02

Một chiến lược đầu tư liên quan đến việc phân tích các yếu tố kinh tế vĩ mô để xác định cơ hội đầu tư tiềm năng.

An investment strategy that involves analyzing macroeconomic factors to identify potential investment opportunities.

Ví dụ
03

Một phương pháp bắt đầu từ thị trường rộng lớn và đi xuống các lĩnh vực và công ty cụ thể.

An approach that starts with the broad market and moves down to specific sectors and companies.

Ví dụ