Anh - Việt

Bản dịch của từ Tosses trong tiếng Việt

tosses

VerbNoun

tosses (Verb)

/tˈɔsɪz/
/tˈɔsɪz/
AI

Nghĩa 01

Ném hoặc quăng nhẹ cái gì đó một cách vô tư, không mạnh, thường là ném xa một chút hoặc sang bên cạnh mà không quá cẩn thận.

throw something somewhere lightly or casually.

Ví dụ
Cô ấy ném điện thoại lên ghế sofa trong các cuộc trò chuyện.She tosses her phone onto the couch during conversations.
Anh ấy không ném chìa khóa lên bàn nữa.He doesn't tosses his keys on the table anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tosses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tossing

tosses (Noun)

/tˈɔsɪz/
/tˈɔsɪz/
AI

Nghĩa 01

Hành động ném hoặc tung một vật đi, thường là ném bằng tay.

an act of throwing or casting something.

Ví dụ
Cô ấy ném ra ý tưởng của mình trong buổi thảo luận nhóm hàng tuần.She tosses her ideas during the group discussion every week.
Anh ấy không ném ra ý kiến của mình một cách nhẹ nhàng trong các cuộc họp xã hội.He doesn't tosses his opinions lightly in social meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tosses (Noun)

SingularPlural

toss

tosses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh