Anh - Việt

Bản dịch của từ Tossed trong tiếng Việt

tossed

Verb

tossed (Verb)

/tˈɔst/
/tˈɔst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “toss” (ném nhẹ, quăng, lắc). Nghĩa: đã ném nhẹ, đã quăng hoặc đã lắc/đưa (cái gì đó) bằng một cú tay nhanh, thường không mạnh như ‘throw’.

simple past and past participle of toss.

Ví dụ
Họ đã ném quần áo cũ vào thùng quyên góp hôm qua.They tossed the old clothes into the donation bin yesterday.
Cô ấy không ném rác của mình xuống đường trong sự kiện.She did not toss her trash on the street during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tossed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tossing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh