Anh - Việt
tougher
Adjective
tougher (Adjective)
/tˈʌfɐ/
/ˈtəfɝ/
AI
Nghĩa 01 · so sánh của cứng rắn hơn mạnh mẽ hơn bền bỉ hơn hoặc khó khăn hơn để làm hoặc đối phó với
so sánh của cứng rắn hơn mạnh mẽ hơn bền bỉ hơn hoặc khó khăn hơn để làm hoặc đối phó với
comparative of tough stronger more durable or more difficult to do or deal with
Ví dụ
Các vấn đề xã hội khó khăn hơn những gì nhìn thấy lúc đầu.Social issues are tougher than they seem at first glance.
Những thách thức xã hội này không khó khăn hơn những gì chúng ta có thể xử lý.These social challenges are not tougher than we can manage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · có khả năng phục hồi về thể chất hoặc tinh thần tốt hơn người khác
có khả năng phục hồi về thể chất hoặc tinh thần tốt hơn người khác
more physically or emotionally resilient than another
Ví dụ
Những người trong tình huống khó khăn thường trở nên kiên cường hơn.People in tough situations often become tougher and more resilient.
Không phải ai cũng kiên cường hơn những thử thách họ đối mặt hàng ngày.Not everyone is tougher than the challenges they face daily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các chính sách xã hội mới nghiêm khắc hơn về tội phạm so với trước.The new social policies are tougher on crime than before.
Những quy định nghiêm khắc này không giúp cộng đồng phát triển.These tougher rules do not help the community improve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa