Bản dịch của từ Tourniquet trong tiếng Việt

Tourniquet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tourniquet(Noun)

tɚnɪkɪt
tˈʊənɪkeɪ
01

Một thiết bị để ngăn chặn dòng máu chảy qua tĩnh mạch hoặc động mạch, thường bằng cách nén một chi bằng dây hoặc băng chặt.

A device for stopping the flow of blood through a vein or artery typically by compressing a limb with a cord or tight bandage.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh