Bản dịch của từ Townhouse trong tiếng Việt

Townhouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Townhouse(Noun)

tˈaʊnhaʊs
tˈaʊnhaʊs
01

Một ngôi nhà nằm trong thị trấn hoặc thành phố, thường thuộc về người có một bất động sản khác ở vùng quê (tức là nhà phố để ở trong thành phố, trong khi chủ sở hữu còn có nhà ở nông thôn).

A house in a town or city belonging to someone who has another property in the country.

Ví dụ
02

Một kiểu nhà liền kề truyền thống, thường cao, hẹp và có nhiều tầng (thường ba tầng trở lên), nằm sát nhau theo dãy; mỗi căn có mặt tiền riêng nhưng chung tường bên với nhà kế bên.

A tall narrow traditional row house generally having three or more floors.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh