Bản dịch của từ Traditional customs trong tiếng Việt
Traditional customs
Noun [U/C]

Traditional customs(Noun)
trɐdˈɪʃənəl kˈʌstəmz
trəˈdɪʃənəɫ ˈkəstəmz
Ví dụ
02
Các phương pháp nghệ thuật hoặc lối sống đặc trưng của một cộng đồng hoặc xã hội cụ thể
Artistic activities or a way of life characteristic of a particular society or community
某个社会或群体特有的艺术活动或生活方式
Ví dụ
03
Một thói quen hoặc niềm tin đã tồn tại từ lâu đời, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác.
A habit or a belief that has been established for a long time and passed down from generation to generation.
世代相传的悠久习俗或信仰
Ví dụ
