Bản dịch của từ Traditional health monitoring trong tiếng Việt
Traditional health monitoring
Phrase

Traditional health monitoring(Phrase)
trɐdˈɪʃənəl hˈɛlθ mˈɒnɪtərɪŋ
trəˈdɪʃənəɫ ˈhɛɫθ ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01
Một phương pháp tập trung vào việc duy trì sức khỏe thông qua việc đánh giá và can thiệp định kỳ.
An approach focusing on maintaining wellness through routine assessments and interventions
Ví dụ
02
Một hệ thống quan sát kết quả sức khỏe một cách nhất quán và theo thói quen
A system of observing health outcomes in a consistent and customary manner
Ví dụ
