Bản dịch của từ Traditional health monitoring trong tiếng Việt

Traditional health monitoring

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traditional health monitoring(Phrase)

trɐdˈɪʃənəl hˈɛlθ mˈɒnɪtərɪŋ
trəˈdɪʃənəɫ ˈhɛɫθ ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01

Một phương pháp tập trung vào việc duy trì sức khỏe thông qua việc đánh giá và can thiệp định kỳ.

An approach focusing on maintaining wellness through routine assessments and interventions

Ví dụ
02

Một hệ thống quan sát kết quả sức khỏe một cách nhất quán và theo thói quen

A system of observing health outcomes in a consistent and customary manner

Ví dụ
03

Quá trình kiểm tra định kỳ các chỉ số và điều kiện sức khỏe bằng các phương pháp và thực tiễn đã được thiết lập.

A process of regularly checking health indicators and conditions using established methods and practices

Ví dụ