Bản dịch của từ Traffic control trong tiếng Việt

Traffic control

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traffic control(Phrase)

tɹˈæfɪk kntɹˈoʊl
tɹˈæfɪk kntɹˈoʊl
01

Thực tiễn hoặc các phương pháp được sử dụng để điều tiết luồng giao thông và đảm bảo an toàn trên đường.

The practice or methods used to regulate traffic flow and ensure safety on roads.

Ví dụ

Traffic control(Noun)

tɹˈæfɪk kntɹˈoʊl
tɹˈæfɪk kntɹˈoʊl
01

Kiểm soát chuyển động của các phương tiện hoặc người đi bộ, đặc biệt là chức năng của cảnh sát hoặc chính quyền địa phương.

The control of the movement of vehicles or pedestrians especially as a function of a police officer or local authority.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh