Bản dịch của từ Trailblazer trong tiếng Việt

Trailblazer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trailblazer(Noun)

trˈeɪlbleɪzɐ
ˈtreɪɫˌbɫeɪzɝ
01

Một người tiên phong trong một lĩnh vực hoặc hoạt động nhất định

A pioneer in a particular field or activity

Ví dụ
02

Một người là người đầu tiên làm điều gì đó hoặc đến một nơi nào đó, mở đường cho những người khác.

A person who is the first to do something or go somewhere paving the way for others

Ví dụ
03

Một người sáng tạo ra những ý tưởng hoặc phương pháp mới

A person who creates new ideas or methods

Ví dụ