Bản dịch của từ Train in trong tiếng Việt

Train in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Train in(Idiom)

01

Phát triển thói quen hay nề nếp thông qua việc lặp đi lặp lại

Develop a habit through repetition.

通过反复实践养成习惯或日常规律。

Ví dụ
02

Trở nên thành thạo một kỹ năng nào đó qua việc luyện tập.

To become proficient in something through practice

通过不断练习,变得精通某项技能。

Ví dụ
03

Đào tạo ai đó trong một kỹ năng hoặc môn học nào đó

Training someone on a specific skill or subject

教授某人一项技能或特定主题

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh