Bản dịch của từ Training grounds trong tiếng Việt
Training grounds
Noun [U/C]

Training grounds(Noun)
trˈeɪnɪŋ ɡrˈaʊndz
ˈtreɪnɪŋ ˈɡraʊndz
01
Một địa điểm được sử dụng để luyện tập hoặc chuẩn bị cho một hoạt động cụ thể, đặc biệt là trong thể thao.
A location used for practicing or preparing for a particular activity especially in sports
Ví dụ
02
Một khu vực được dành riêng cụ thể cho mục đích huấn luyện.
An area set aside specifically for training purposes
Ví dụ
