Bản dịch của từ Tranquil core trong tiếng Việt

Tranquil core

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tranquil core(Phrase)

trˈænkwɪl kˈɔː
ˈtræŋkwɪɫ ˈkɔr
01

Phần sâu thẳm nhất trong con người mà không bị ảnh hưởng bởi sự hỗn loạn bên ngoài.

The innermost part of a person that remains undisturbed by external chaos

Ví dụ
02

Một trạng thái tâm lý hoặc cảm xúc được đặc trưng bởi sự bình yên và ổn định.

A mental or emotional state characterized by serenity and stability

Ví dụ
03

Một trạng thái bình tĩnh và thanh thản ở trung tâm hoặc bản chất của chính mình.

A state of calm and peacefulness at ones center or essence

Ví dụ