Bản dịch của từ Transaction method trong tiếng Việt

Transaction method

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transaction method(Noun)

trænzˈækʃən mˈɛθɒd
trænˈzækʃən ˈmɛθəd
01

Một cách thức hoặc phương pháp cụ thể để thực hiện giao dịch.

A particular way or manner of conducting a transaction

Ví dụ
02

Hệ thống hoặc phương pháp được sử dụng để thực hiện một giao dịch tài chính.

The system or approach employed in executing a financial deal or exchange

Ví dụ
03

Quy trình hoặc kỹ thuật được sử dụng để thực hiện một giao dịch.

The process or technique used to carry out a transaction

Ví dụ