Anh - Việt

Bản dịch của từ Treats trong tiếng Việt

treats

NounVerb

treats (Noun)

/trˈiːts/
/ˈtrits/
AI

Nghĩa 01 · một thứ được tặng cho ai đó để họ vui thích

một thứ được tặng cho ai đó để họ vui thích

something that is given to someone for enjoyment

Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Maya, tình nguyện viên tặng trẻ em những món quà nhỏ sau bài phát biểu.At Maya's community dinner, volunteers gave children treats after the speech.
Câu lạc bộ xã hội của trường không phát đồ ăn nhẹ trong buổi họp tranh luận.The school social club did not offer treats at its debate meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

treats (Verb)

/trˈiːts/
/ˈtrits/
AI

Nghĩa 01 · đối xử hoặc coi theo một cách nhất định

đối xử hoặc coi theo một cách nhất định

to deal with or to regard in a certain way

Ví dụ
Theo khảo sát của Maria, xã hội công bằng đối xử với người cao tuổi bằng sự tôn trọng.A fair society treats elderly people with respect, according to Maria's survey.
Tiến sĩ Chen nói chính sách xã hội của chúng ta không bao giờ xem người nhập cư là vấn đề.Our social policy never treats migrants as problems, says Dr. Chen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · xử lý một chất hoặc tình trạng bằng một quy trình nhất định

xử lý một chất hoặc tình trạng bằng một quy trình nhất định

to apply a process to something like a substance or condition

Ví dụ
Bác sĩ Patel điều trị chứng nghiện cho người vô gia cư ở Chicago.Dr. Patel treats addiction among homeless adults in Chicago.
Không phòng khám nào giải quyết tình trạng vô gia cư bằng hình phạt.No clinic treats homelessness with punishment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh