Bản dịch của từ Trigeminal nerve trong tiếng Việt

Trigeminal nerve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trigeminal nerve(Noun)

traɪdʒˈɛmɪnəl nˈɜːv
traɪˈdʒɛmənəɫ ˈnɝv
01

Một dây thần kinh sọ chịu trách nhiệm cảm giác trên mặt và một số chức năng vận động như cắn và nhai.

The nerve that controls sensation in the face and some motor functions like biting and chewing.

这条脑神经负责面部的感觉,还控制咬合和嚼东西等运动功能。

Ví dụ
02

Nó liên quan đến cảm giác mặt và các vận động của hàm dưới.

It involves sensations on the face and movements of the jaw.

它涉及面部的感觉以及下巴的动作。

Ví dụ
03

Cặp dây thần kinh sọ thứ năm gồm ba nhánh: dây thần kinh thị giác, dây thần kinh hàm trên và hàm dưới.

The fifth cranial nerve splits into three branches: the ophthalmic branch, the maxillary branch, and the mandibular branch.

第五对脑神经分为三个支:视觉神经、上颌神经和下颌神经

Ví dụ