Bản dịch của từ Triggerfish trong tiếng Việt

Triggerfish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triggerfish(Noun)

tɹˈɪgəɹfɪʃ
tɹˈɪgəɹfɪʃ
01

Một loài cá biển sống chủ yếu ở nước nông vùng nhiệt đới. Loài cá này có một gai lưng to và chắc có thể dựng lên và khoá cố định, giúp nó kẹt mình vào kẽ đá hoặc hang để tránh bị kéo ra.

A marine fish occurring chiefly in tropical inshore waters It has a large stout dorsal spine which can be erected and locked into place allowing the fish to wedge itself into crevices.

一种主要生活在热带近岸水域的海鱼,背部有坚固的刺可锁定以防被拉出。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh