Bản dịch của từ Triolein trong tiếng Việt
Triolein
Noun [U/C]

Triolein(Noun)
trˈaɪəlˌiːn
ˈtraɪəɫaɪn
01
Một triglycerid được hình thành từ glycerol và ba phân tử axit oleic.
A triglyceride derived from glycerol and three oleic acid molecules
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại dầu không màu, không mùi được sử dụng trong việc chế tạo dược phẩm.
A colorless odorless oil used in the preparation of pharmaceuticals
Ví dụ
