Bản dịch của từ Trochanter trong tiếng Việt

Trochanter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trochanter(Noun)

tɹoʊkˈæntəɹ
tɹoʊkˈæntəɹ
01

Một trong các mỏm xương nhô ra ở phần trên xương đùi, nơi các cơ bám vào. Thường dùng để chỉ các mấu xương ở gần khớp hông.

Any of a number of bony protuberances by which muscles are attached to the upper part of the thigh bone.

股骨大转子

Ví dụ
02

Một đoạn nhỏ thứ hai của chân côn trùng nằm giữa phần nối với thân (coxa) và phần đùi (femur).

The small second segment of the leg of an insect between the coxa and the femur.

昆虫腿部的小节

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh