Bản dịch của từ Trot out trong tiếng Việt

Trot out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trot out(Verb)

tɹɑt aʊt
tɹɑt aʊt
01

Đưa ai đó hoặc cái gì đó ra trước công chúng nhằm gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý (thường là để quảng bá, phô trương hoặc khiến người khác quan tâm).

To make something or someone appear in public in order to impress people or increase interest.

公开展示以引起关注或印象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trot out(Phrase)

tɹɑt aʊt
tɹɑt aʊt
01

“Trot out” có nghĩa là mang ra trưng bày hoặc giới thiệu điều gì đó để mọi người xem; thường dùng khi ai đó đem một vật, ý tưởng hoặc người xuất hiện trước công chúng để thu hút chú ý hoặc minh chứng cho điều gì.

To display or show something for people to see.

展示或介绍某物供人观看

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh