Bản dịch của từ Troublemaker trong tiếng Việt
Troublemaker
Noun

Troublemaker (Noun)
trˈʌbəlmˌeɪkɐ
ˈtrəbəɫˌmeɪkɝ
01
Một người gây rối hoặc can thiệp vào sự hoạt động bình thường của một nhóm.
A person who disrupts or interferes with the normal functioning of a group
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một người gây rắc rối hoặc khó khăn, đặc biệt là bằng cách tạo ra sự bất hòa giữa những người khác.
A person who causes problems or difficulty especially by creating discord among others
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
