Bản dịch của từ Troublemaker trong tiếng Việt

Troublemaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troublemaker(Noun)

trˈʌbəlmˌeɪkɐ
ˈtrəbəɫˌmeɪkɝ
01

Một người gây rối hoặc can thiệp vào sự hoạt động bình thường của một nhóm.

A person who disrupts or interferes with the normal functioning of a group

Ví dụ
02

Người gây rối hoặc quậy phá

One who instigates trouble or mischief

Ví dụ
03

Một người gây rắc rối hoặc khó khăn, đặc biệt là bằng cách tạo ra sự bất hòa giữa những người khác.

A person who causes problems or difficulty especially by creating discord among others

Ví dụ