Bản dịch của từ Tucker trong tiếng Việt

Tucker

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tucker(Verb)

tˈʌkɚ
tˈʌkəɹ
01

(ngoại động từ) Làm cho ai đó hoặc bản thân mệt mỏi, kiệt sức; làm hao mòn, vắt kiệt sức lực.

Exhaust wear out.

耗尽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tucker (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tucker

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tuckered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tuckered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tuckers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tuckering

Tucker(Noun)

tˈʌkɚ
tˈʌkəɹ
01

Một miếng ren hoặc vải mỏng bằng lanh được mặc chồng vào hoặc nhét vào phần trên của áo cổ (bodice), hoặc làm miếng chèn ở phần ngực phía trước của một chiếc váy cổ sâu để che kín hoặc trang trí.

A piece of lace or linen worn in or around the top of a bodice or as an insert at the front of a lowcut dress.

胸前的蕾丝或细麻布

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ tiếng Anh không chính thức 'tucker' có nghĩa là 'thức ăn' (đồ ăn, bữa ăn). Từ này thông dụng ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Úc khi nói về đồ ăn nói chung.

Food.

食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tucker (Noun)

SingularPlural

Tucker

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ