Bản dịch của từ Tucker trong tiếng Việt

Tucker

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tucker (Noun)

tˈʌkɚ
tˈʌkəɹ
01

Một miếng ren hoặc vải mỏng bằng lanh được mặc chồng vào hoặc nhét vào phần trên của áo cổ (bodice), hoặc làm miếng chèn ở phần ngực phía trước của một chiếc váy cổ sâu để che kín hoặc trang trí.

A piece of lace or linen worn in or around the top of a bodice or as an insert at the front of a lowcut dress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ tiếng Anh không chính thức 'tucker' có nghĩa là 'thức ăn' (đồ ăn, bữa ăn). Từ này thông dụng ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Úc khi nói về đồ ăn nói chung.

Food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tucker (Verb)

tˈʌkɚ
tˈʌkəɹ
01

(ngoại động từ) Làm cho ai đó hoặc bản thân mệt mỏi, kiệt sức; làm hao mòn, vắt kiệt sức lực.

Exhaust wear out.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ