Bản dịch của từ Tumor flare trong tiếng Việt
Tumor flare
Noun [U/C]

Tumor flare(Noun)
tˈumɚ flˈɛɹ
tˈumɚ flˈɛɹ
Ví dụ
Ví dụ
03
Hiện tượng mà một khối u dường như phát triển nhanh chóng sau khi bắt đầu điều trị.
A phenomenon where a tumor appears to grow rapidly after starting treatment.
治疗开始后,肿瘤似乎迅速扩散的现象。
Ví dụ
