Bản dịch của từ Tumult trong tiếng Việt
Tumult
Noun [U/C]

Tumult(Noun)
tjˈuːmʌlt
ˈtuməɫt
01
Tiếng ồn ầm ĩ, hỗn loạn, đặc biệt do một đám đông lớn gây ra
A loud, chaotic noise, especially caused by a crowd of people.
这是一片喧哗声,尤其是由一大群人制造出来的嘈杂声。
Ví dụ
02
Một trạng thái rối loạn cảm xúc hoặc bồn chồn, kích động
An emotional disturbance or agitation
情绪混乱或激动的状态
Ví dụ
03
Ví dụ
