Bản dịch của từ Tuppence trong tiếng Việt

Tuppence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuppence(Noun)

tˈʌpəns
tˈʌpəns
01

(Anh, tiếng lóng, uyển ngữ, thường là trẻ con) Âm hộ hoặc âm đạo.

Britain slang euphemistic usually childish The vulva or vagina.

Ví dụ
02

(Anh, không chính thức, ghi ngày) Hai pence (bằng tiền trước hoặc sau thập phân).

Britain informal dated Two pence in pre or postdecimalisation currency.

Ví dụ
03

(Anh, thành ngữ) Viết tắt của tuppence value (“ý kiến của một người”).

Britain idiomatic Short for tuppence worth “ones opinion”.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tuppence (Noun)

SingularPlural

Tuppence

Tuppences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh