Bản dịch của từ Turncoat trong tiếng Việt

Turncoat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turncoat(Noun)

tˈɜːnkəʊt
ˈtɝnˌkoʊt
01

Một người đổi phe chính trị

Someone switches their loyalty from one political party to another.

一个改换党派、换政治立场的人

Ví dụ
02

Kẻ phản bội là người phản bội lý tưởng, đảng phái hoặc nguyên tắc.

A traitor is someone who betrays a cause, party, or principle.

叛徒是指背叛事业、党派或原则的人。

Ví dụ
03

Người bỏ rơi một phe hoặc một cuộc vận động để gia nhập phe đối lập

Someone switches from one party or cause to join an opposing one.

叛变者,指为了加入对立一方而背弃原有团体或事业的人。

Ví dụ