Bản dịch của từ Twenty four hours trong tiếng Việt

Twenty four hours

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twenty four hours(Idiom)

01

Đôi khi chỉ ra thời hạn hoặc giới hạn thời gian.

Sometimes indicates a deadline or time limit.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian bằng một ngày hoặc 24 giờ.

A period of time equal to one day or 24 hours.

Ví dụ
03

Thường được dùng để chỉ khung thời gian liên tục cho một hoạt động hoặc sự kiện.

Often used to refer to a continuous timeframe for an activity or event.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh