Bản dịch của từ Two pair trong tiếng Việt

Two pair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two pair(Noun)

tˈuː pˈeə
ˈtu ˈpɛr
01

Một nhóm gồm hai cặp thường chỉ các vật phẩm hoặc bộ đồ tồn tại cùng nhau.

A group of two pairs typically referring to items or sets that exist together

Ví dụ
02

Cụ thể trong poker, một ván bài có hai đôi bài có cùng giá trị.

Specifically in poker a hand containing two pairs of cards of the same rank

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh để chỉ hai bộ của hai.

A term used in various contexts to denote two sets of two

Ví dụ