Bản dịch của từ Two pair trong tiếng Việt
Two pair
Noun [U/C]

Two pair(Noun)
tˈuː pˈeə
ˈtu ˈpɛr
Ví dụ
02
Cụ thể trong poker, một ván bài có hai đôi bài có cùng giá trị.
Specifically in poker a hand containing two pairs of cards of the same rank
Ví dụ
