Anh - Việt
ubuntu
Noun
ubuntu (Noun)
/ˌubˈutˌu/
/ˌubˈutˌu/
AI
Ví dụ
Ubuntu là một hệ điều hành Linux phổ biến được dùng trong nhiều dự án xã hội.Ubuntu is a popular Linux system used in many social projects.
Không phải tất cả các nhóm xã hội đều thích dùng Ubuntu cho máy tính của họ.Not all social groups prefer using Ubuntu for their computers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một phẩm chất của lòng từ bi và nhân văn bao gồm sự gắn kết giữa tất cả mọi người.
A quality of compassion and humanity that embraces the interconnectedness of all people.
Ví dụ
Ubuntu dạy chúng ta quan tâm đến người khác trong cộng đồng.Ubuntu teaches us to care for others in our community.
Một số người không hiểu về ubuntu trong thế giới bận rộn ngày nay.Some people do not understand ubuntu in today's busy world.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ubuntu dạy chúng ta rằng chăm sóc cộng đồng cải thiện sức khỏe xã hội.Ubuntu teaches us that community care improves social well-being.
Một số sinh viên không hiểu ubuntu trong làm việc nhóm xã hội.Some students do not understand ubuntu in social teamwork.
Từ tiếng Việt gần nghĩa