Bản dịch của từ Umami trong tiếng Việt

Umami

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Umami (Noun)

jumˈɑɹi
jumˈɑɹi
01

Một vị thức ăn (một loại vị giác) ngoài ngọt, chua, mặn và đắng, thường miêu tả vị “ngọt thịt” hoặc “đậm đà” do các glutamate (như mì chính) tạo ra.

A category of taste in food besides sweet sour salt and bitter corresponding to the flavour of glutamates especially monosodium glutamate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh