Bản dịch của từ Uncommon cessation trong tiếng Việt

Uncommon cessation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncommon cessation(Noun)

ˈʌnkəmən sɛsˈeɪʃən
ˈəŋkəmən ˌsɛˈseɪʃən
01

Hành động ngừng lại một cái gì đó, dừng lại hoặc chấm dứt một hành động hoặc điều kiện.

The act of stopping something a ceasing or halting of an action or condition

Ví dụ
02

Một sự ngừng lại tạm thời hoặc vĩnh viễn

A temporary or permanent stoppage

Ví dụ
03

Quá trình hoặc trạng thái kết thúc

The process or state of ending

Ví dụ