Anh - Việt

Bản dịch của từ Stoppage trong tiếng Việt

stoppage

Noun

stoppage (Noun)

/stˈɑpɪdʒ/
/stˈɑpɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Khoản khấu trừ từ tiền lương của người lao động do người sử dụng lao động thực hiện để thanh toán thuế, bảo hiểm quốc dân (National Insurance) và các chi phí liên quan.

Deductions from ones wages by an employer for the payment of tax National Insurance and other costs.

Ví dụ
Việc ngưng trả lương để đóng thuế ảnh hưởng tiêu cực đến nhiều công nhân.The stoppage of wages for taxes affects many workers negatively.
Không nên có bất kỳ sự ngưng trừ thu nhập nào mà không có thông báo trước.There should not be any stoppage of income without prior notice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự tắc nghẽn ở một lỗ hẹp, chẳng hạn như trong nòng súng khi một vật cản (vỏ đạn, mảnh vụn, hay vật lạ) làm cản trở đường ra của viên đạn.

A blockage in a narrow passage such as the barrel of a gun.

Ví dụ
Sự kẹt xe gây ra một sự chậm trễ dài trên xa lộ.The stoppage of traffic caused a long delay on the highway.
Không có sự chặn đứng trong luồng thông tin trong cuộc họp.There was no stoppage in the flow of information during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sự dừng lại; một trường hợp hoạt động, chuyển động hoặc nguồn cung cấp bị ngưng lại hoặc bị chặn, làm cho việc vận hành hoặc cung cấp không tiếp tục được.

An instance of movement activity or supply stopping or being stopped.

Ví dụ
Sự ngừng hoạt động của phương tiện công cộng gây ra hỗn loạn trong thành phố.The stoppage of public transportation caused chaos in the city.
Không có sự ngừng cung cấp điện trong cơn bão.There was no stoppage of electricity during the hurricane.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stoppage (Noun)

SingularPlural

stoppage

stoppages

Kết hợp từ của stoppage (Noun)

ADJECTIVE + stoppagePREPOSITIONVERB + stoppagestoppage + NOUN
Kết hợp từ của stoppage
Collocation
Ví dụ

thời gian ngừng hoạt động 48 giờ

48-hour stoppage

Công nhân đã lên kế hoạch ngừng việc 48 giờ để đòi lương cao hơn.

The workers planned a 48-hour stoppage to demand better wages.

ngừng làm việc tại nơi làm việc

workplace stoppage

Cuộc ngừng việc gần đây đã ảnh hưởng đến 300 nhân viên tại nhà máy.

The recent workplace stoppage affected 300 employees at the factory.

cấm hoạt động 24 giờ

24-hour stoppage

Công nhân tổ chức một cuộc ngừng việc 24 giờ để đòi lương tốt hơn.

The workers organized a 24-hour stoppage to demand better wages.

sự ngừng công việc

work stoppage

Cuộc ngừng việc gần đây đã ảnh hưởng đến nhiều công nhân ở Chicago tháng trước.

The recent work stoppage affected many workers in Chicago last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh