Bản dịch của từ Stoppage trong tiếng Việt

Stoppage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoppage(Noun)

stˈɑpɪdʒ
stˈɑpɪdʒ
01

Khoản khấu trừ từ tiền lương của người lao động do người sử dụng lao động thực hiện để thanh toán thuế, bảo hiểm quốc dân (National Insurance) và các chi phí liên quan.

Deductions from ones wages by an employer for the payment of tax National Insurance and other costs.

工资扣除

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự dừng lại; một trường hợp hoạt động, chuyển động hoặc nguồn cung cấp bị ngưng lại hoặc bị chặn, làm cho việc vận hành hoặc cung cấp không tiếp tục được.

An instance of movement activity or supply stopping or being stopped.

停止的情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự tắc nghẽn ở một lỗ hẹp, chẳng hạn như trong nòng súng khi một vật cản (vỏ đạn, mảnh vụn, hay vật lạ) làm cản trở đường ra của viên đạn.

A blockage in a narrow passage such as the barrel of a gun.

狭窄通道的阻塞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stoppage (Noun)

SingularPlural

Stoppage

Stoppages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ