Bản dịch của từ Uncommon failures trong tiếng Việt

Uncommon failures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncommon failures(Noun)

ˈʌnkəmən fˈeɪljɔːz
ˈəŋkəmən ˈfeɪɫjɝz
01

Thiếu thành công trong việc đạt được điều gì đó.

A lack of success in achieving something

Ví dụ
02

Một trường hợp không đáp ứng được tiêu chuẩn mục tiêu hoặc kỳ vọng đã đặt ra.

An instance of failing to meet a prescribed standard goal or expectation

Ví dụ
03

Sự giảm sút về chất lượng hoặc hiệu suất

A decrease in quality or performance

Ví dụ