Bản dịch của từ Uncomplicated employment trong tiếng Việt

Uncomplicated employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncomplicated employment(Noun)

ʌnkˈɒmplɪkˌeɪtɪd ɛmplˈɔɪmənt
ˌənˈkɑmpɫəˌkeɪtɪd ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Hành động thuê mướn hoặc nhờ sự giúp đỡ của ai đó để thực hiện công việc.

The act of hiring or engaging the services of someone for work

Ví dụ
02

Trạng thái có việc làm, có công việc hoặc công tác.

A state of being employed having a job or work

Ví dụ
03

Tình trạng tham gia vào một nghề nghiệp, đặc biệt là như một phương tiện kiếm sống.

The condition of being engaged in a profession especially as a means of earning a living

Ví dụ