Bản dịch của từ Unconscious studies trong tiếng Việt

Unconscious studies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unconscious studies(Noun)

ʌnkˈɒnʃəs stˈʌdɪz
ˌənˈkɑnʃəs ˈstədiz
01

Một lĩnh vực nghiên cứu tập trung vào các quá trình trong tâm trí xảy ra mà không có sự nhận thức.

An area of research focused on processes in the mind that occur without conscious awareness

Ví dụ
02

Trạng thái không tỉnh táo hoặc không nhận thức được xung quanh.

The state of not being awake or aware of ones surroundings

Ví dụ
03

Một hình thức bài tập hoặc nhiệm vụ được thực hiện mà không có suy nghĩ chủ động và có ý thức.

A form of homework or assignments conducted without active and conscious thought

Ví dụ