Bản dịch của từ Underlining trong tiếng Việt

Underlining

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underlining(Verb)

ˈʌndɚlaɪnɪŋ
ˈʌndɚlaɪnɪŋ
01

Vẽ một dòng bên dưới (một từ hoặc cụm từ) để biểu thị sự nhấn mạnh hoặc kiểu in nghiêng.

Draw a line under a word or phrase to indicate emphasis or italic type.

Ví dụ

Dạng động từ của Underlining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Underline

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Underlined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Underlined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Underlines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Underlining

Underlining(Adjective)

ˈʌndɚlaɪnɪŋ
ˈʌndɚlaɪnɪŋ
01

Nhấn mạnh tầm quan trọng đặc biệt hoặc trách nhiệm của một cái gì đó.

Emphasizing the singular importance or responsibility of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ