Anh - Việt

Bản dịch của từ Underlining trong tiếng Việt

underlining

VerbAdjective

underlining (Verb)

/ˈʌndɚlaɪnɪŋ/
/ˈʌndɚlaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Kẻ một đường ngang dưới một từ hoặc cụm từ để nhấn mạnh hoặc biểu thị kiểu chữ (tương tự như in nghiêng/nhấn mạnh).

draw a line under a word or phrase to indicate emphasis or italic type.

Ví dụ
Gạch chân từ khóa quan trọng có thể giúp cải thiện sự liên kết trong bài luận của bạn.Underlining important keywords can help improve coherence in your essay.
Không gạch chân điểm quan trọng có thể dẫn đến thiếu rõ ràng.Not underlining key points might result in a lack of clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của underlining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

underline

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underlined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

underlined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

underlines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

underlining

underlining (Adjective)

/ˈʌndɚlaɪnɪŋ/
/ˈʌndɚlaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc nhấn mạnh rằng điều gì đó có tầm quan trọng hoặc trách nhiệm duy nhất, nổi bật và cần được chú ý đặc biệt.

emphasizing the singular importance or responsibility of something.

Ví dụ
Gạch chân các điểm chính trong bài luận của bạn là rất quan trọng cho sự rõ ràng.Underlining the key points in your essay is crucial for clarity.
Cô ấy tránh việc gạch chân bất kỳ chủ đề gây tranh cãi nào trong bài kiểm tra nói IELTS của mình.She avoided underlining any controversial topics in her IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh