Bản dịch của từ Underlying reason trong tiếng Việt

Underlying reason

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underlying reason(Noun)

ˌʌndɚlˈaɪɨŋ ɹˈizən
ˌʌndɚlˈaɪɨŋ ɹˈizən
01

Một nguyên tắc hoặc khái niệm làm nền tảng cho một niềm tin hoặc lập luận.

A principle or concept that forms the foundation for a belief or argument.

这是构成信念或论点基础的原则或观念。

Ví dụ
02

Một lý do không rõ ràng ngay lập tức nhưng lại ảnh hưởng đến tình huống hoặc quyết định.

A reason that's not immediately clear but has an impact on a situation or decision.

这是一个起初不太明显但对某个局势或决定产生影响的理由。

Ví dụ
03

Nguyên nhân cốt lõi hoặc nền tảng của một trạng thái hoặc kết quả nhất định.

The fundamental or underlying cause of a particular condition or outcome.

这是导致某种条件或结果的根本原因或基础。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh