Bản dịch của từ Unexpected performance trong tiếng Việt

Unexpected performance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unexpected performance(Noun)

ˌʌnɛkspˈɛktɪd pəfˈɔːməns
ˌənɪkˈspɛktɪd pɝˈfɔrməns
01

Một trường hợp thực hiện hoặc được thực hiện, đặc biệt là trước một khán giả.

An instance of performing or being performed especially in front of an audience

Ví dụ
02

Hành động thực hiện một nhiệm vụ hoặc thực hiện chức năng

The act of performing a task or function execution

Ví dụ
03

Một biểu hiện của hành vi hoặc hành động

A display of behavior or action

Ví dụ