Bản dịch của từ Unfortunate trong tiếng Việt

Unfortunate

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfortunate(Adjective)

ənfˈɔɹtʃənət
ənfˈɑɹtʃənɪt
01

Đáng tiếc, không may hoặc không phù hợp; diễn tả điều xảy ra khiến cảm thấy tiếc hoặc không thuận lợi.

Regrettable or inappropriate.

Ví dụ
02

Không may mắn; gặp vận rủi; gây cảm giác tiếc nuối vì sự không thuận lợi.

Having or marked by bad fortune unlucky.

Ví dụ

Dạng tính từ của Unfortunate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Unfortunate

Không may

More unfortunate

Không may mắn hơn

Most unfortunate

Thật không may

Unfortunate(Noun)

ənfˈɔɹtʃənət
ənfˈɑɹtʃənɪt
01

Người gặp vận rủi; người gặp bất hạnh hoặc chịu nhiều tai họa, không gặp may mắn trong cuộc sống.

A person who suffers bad fortune.

Ví dụ
02

Từ này dùng để chỉ một người bị coi là đạo đức kém hoặc thiếu giáo dục tôn giáo, thường được dùng xúc phạm để ám chỉ những người làm nghề mại dâm hoặc có lối sống tình dục trái với chuẩn mực xã hội.

A person who is considered immoral or lacking in religious faith or instruction especially a prostitute.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ