Bản dịch của từ Unified coordination trong tiếng Việt

Unified coordination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unified coordination(Noun)

jˈuːnɪfˌaɪd kˌɔːdɪnˈeɪʃən
ˈjunəˌfaɪd ˌkɔrdəˈneɪʃən
01

Quá trình đảm bảo các yếu tố khác nhau hòa hợp và hoạt động hiệu quả cùng nhau hướng tới mục tiêu chung

The process of ensuring that various elements work together harmoniously and operate efficiently towards a common goal.

确保各个环节协调一致、有效合作,共同实现目标的过程

Ví dụ
02

Việc tổ chức và kết hợp các bộ phận khác nhau để hoạt động như một thể thống nhất

The action of organizing and integrating different parts to function as a cohesive whole.

将不同部分组织在一起,使其协同工作,共同成为一个整体的行为

Ví dụ
03

Một phương pháp quản lý các nhiệm vụ hoặc hoạt động nhằm đảm bảo các thành phần khác nhau hoạt động trơn tru và hiệu quả.

A method of managing tasks or activities to ensure continuous operation across diverse components.

一种管理任务或活动的方法,旨在实现各个部分之间的无缝协作。

Ví dụ