Bản dịch của từ Unified soccer trong tiếng Việt

Unified soccer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unified soccer(Noun)

jˈuːnɪfˌaɪd sˈɒksɐ
ˈjunəˌfaɪd ˈsɑksɝ
01

Tổng thể tất cả các cầu thủ và đội bóng tham gia môn thể thao này.

The aggregate of all players and teams that play this sport

Ví dụ
02

Một môn thể thao đồng đội được thi đấu giữa hai đội, mỗi đội gồm mười một cầu thủ và sử dụng một quả bóng hình cầu.

A team sport played between two teams of eleven players with a spherical ball

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không chính thức cho một trò chơi cạnh tranh giữa hai đội, đôi khi có ít hơn mười một cầu thủ.

An informal term for a competitive game played by two teams sometimes with less than eleven players

Ví dụ