Bản dịch của từ Uniformity measure trong tiếng Việt

Uniformity measure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uniformity measure(Noun)

jˌuːnɪfˈɔːmɪti mˈɛʒɐ
ˌjunəˈfɔrməti ˈmɛʒɝ
01

Một chỉ số thống kê được sử dụng để lượng hóa mức độ đồng nhất trong một tập hợp dữ liệu hoặc phân phối.

A statistical measure used to quantify the degree of uniformity in a set of data or distribution

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái của việc đồng nhất, sự nhất quán hoặc sự tương đồng về hình thức hoặc tính cách.

The quality or state of being uniform consistency or sameness in form or character

Ví dụ
03

Một tham số được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học và kinh tế để đánh giá sự phân bố đồng đều.

A parameter used in various fields like mathematics and economics to assess uniform distribution

Ví dụ