Bản dịch của từ Unilateral security trong tiếng Việt

Unilateral security

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unilateral security(Noun)

jˈuːnɪlˌætərəl sɪkjˈʊrɪti
ˌjunəˈɫætɝəɫ səkˈjʊrəti
01

Tình trạng đưa ra quyết định hoặc chiến lược một chiều, đặc biệt trong các mối quan hệ quốc tế.

The condition of being unilateral in decisions or strategies particularly in international relations

Ví dụ
02

Một chính sách hoặc hành động được thực hiện bởi một bên mà không có sự đồng ý hoặc tham gia của các bên khác.

A policy or action taken by one party without the agreement or participation of others

Ví dụ
03

Trạng thái của việc thiên lệch hoặc chỉ ảnh hưởng đến một bên.

The state of being onesided or affecting only one party

Ví dụ