Bản dịch của từ Uninstructed education trong tiếng Việt
Uninstructed education
Noun [U/C]

Uninstructed education(Noun)
ˌʌnɪnstrˈʌktɪd ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˌənɪnˈstrəktɪd ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01
Một hình thức học tập diễn ra ngoài các cơ sở giáo dục truyền thống.
A form of learning that occurs outside traditional educational institutions
Ví dụ
02
Giáo dục nhận được mà không có sự chỉ dẫn hoặc hướng dẫn chính thức.
Education received without formal instruction or guidance
Ví dụ
03
Quá trình tiếp thu kiến thức mà không có giáo trình được hệ thống hóa.
The process of acquiring knowledge without a structured curriculum
Ví dụ
